Thứ Hai, 15 tháng 6, 2015

Những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

(Ecolaw.vn) - Tại điều 7 Luật đầu tư 2014 có quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Theo đó, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục 4 của Luật này.


Luật cũng quy định căn cứ vào điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung theo thủ tục rút gọn.

Dưới đây là Phụ lục 4, cho thấy có 267 ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

PHỤ LỤC 4
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ 
ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

STT
Ngành, nghề
1
Sản xuất con dấu
2
Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3
Kinh doanh các loại pháo
4
Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
5
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
6
Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
7
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
8
Kinh doanh súng bắn sơn
9
Hành nghề luật sư
10
Hành nghề công chứng
11
Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
12
Hành nghề bán đấu giá tài sản
13
Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
14
Hành nghề thừa phát lại
15
Hành nghề quản tài viên
16
Kinh doanh dịch vụ kế toán
17
Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
18
Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
19
Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan
20
Kinh doanh hàng miễn thuế
21
Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan
22
Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa
23
Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực cửa khẩu
24
Kinh doanh chứng khoán
25
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.
26
Kinh doanh bảo hiểm
27
Kinh doanh tái bảo hiểm
28
Môi giới bảo hiểm
29
Đại lý bảo hiểm
30
Kinh doanh dịch vụ đào tạo đại lý bảo hiểm
31
Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
32
Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa
33
Kinh doanh xổ số
34
Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
35
Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
36
Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
37
Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
38
Kinh doanh casino
39
Kinh doanh dịch vụ đặt cược
40
Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
41
Kinh doanh xăng dầu
42
Kinh doanh khí
43
Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
44
Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
45
Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
46
Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
47
Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
48
Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
49
Kinh doanh phân bón vô cơ
50
Kinh doanh rượu
51
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
52
Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
53
Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
54
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
55
Xuất khẩu gạo
56
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
57
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
58
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
59
Nhượng quyền thương mại
60
Kinh doanh than
61
Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
62
Kinh doanh khoáng sản
63
Kinh doanh tiền chất công nghiệp
64
Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài
65
Hoạt động thương mại điện tử
66
Hoạt động dầu khí
67
Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển
68
Hoạt động dạy nghề
69
Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài
70
Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
71
Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
72
Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
73
Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
74
Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
75
Kinh doanh dịch vụ việc làm
76
Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
77
Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
78
Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy
79
Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
80
Kinh doanh vận tải đường bộ
81
Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
82
Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
83
Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
84
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
85
Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
86
Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
87
Kinh doanh vận tải đường thủy
88
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
89
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
90
Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
91
Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
92
Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
93
Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
94
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
95
Kinh doanh khai thác cảng biển
96
Kinh doanh vận tải hàng không
97
Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
98
Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
99
Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
100
Kinh doanh dịch vụ cung cấp bảo đảm hoạt động bay
101
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
102
Kinh doanh vận tải đường sắt
103
Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
104
Kinh doanh đường sắt đô thị
105
Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
106
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy
107
Kinh doanh vận tải đường ống
108
Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hàng hải
109
Kinh doanh bất động sản
110
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản
111
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
112
Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
113
Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án
114
Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
115
Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
116
Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
117
Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
118
Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng
119
Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài
120
Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
121
Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
122
Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh
123
Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung
124
Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
125
Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
126
Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
127
Kinh doanh dịch vụ bưu chính
128
Kinh doanh dịch vụ viễn thông
129
Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện
130
Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
131
Thành lập, hoạt động nhà xuất bản
132
Kinh doanh dịch vụ in
133
Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
134
Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
135
Kinh doanh trò chơi trên mạng
136
Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
137
Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
138
Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
139
Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu
140
Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
141
Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
142
Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin
143
Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
144
Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
145
Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
146
Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh sinh viên
147
Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
148
Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
149
Hoạt động của các trường chuyên biệt
150
Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
151
Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
152
Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm
153
Khai thác thủy sản
154
Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản
155
Kinh doanh thủy sản
156
Kinh doanh thức ăn thủy sản
157
Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
158
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
159
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản
160
Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
161
Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
162
Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
163
Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
164
Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
165
Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
166
Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
167
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
168
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
169
Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
170
Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
171
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
172
Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
173
Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
174
Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật
175
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
176
Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ
177
Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi
178
Sản xuất thức ăn chăn nuôi
179
Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
180
Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES
181
Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
182
Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước
183
Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước
184
Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng
185
Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
186
Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
187
Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
188
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
189
Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu
190
Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư
191
Kinh doanh dịch vụ đào tạo đánh giá dự án đầu tư
192
Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
193
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
194
Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
195
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
196
Kinh doanh thuốc
197
Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
198
Sản xuất mỹ phẩm
199
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
200
Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
201
Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
202
Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
203
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
204
Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
205
Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
206
Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc
207
Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng
208
Kinh doanh trang thiết bị y tế
209
Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
210
Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
211
Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp
212
Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
213
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
214
Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ
215
Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ
216
Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
217
Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
218
Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
219
Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
220
Sản xuất phim
221
Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
222
Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
223
Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
224
Kinh doanh dịch vụ lữ hành
225
Kinh doanh hoạt động thể thao
226
Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
227
Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
228
Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội
229
Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh
230
Kinh doanh dịch vụ lưu trú
231
Kinh doanh dịch vụ quảng cáo
232
Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
233
Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
234
Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
235
Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
236
Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
237
Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
238
Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
239
Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
240
Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
241
Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
242
Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
243
Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
244
Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất
245
Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất
246
Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước
247
Kinh doanh dịch vụ thoát nước
248
Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
249
Khai thác khoáng sản
250
Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại
251
Nhập khẩu phế liệu
252
Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
253
Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
254
Kinh doanh chế phẩm sinh học
255
Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ
256
Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại
257
Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng
258
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
259
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
260
Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
261
Hoạt động ngoại hối
262
Kinh doanh mua, bán vàng miếng
263
Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng
264
Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
265
Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)
266
Hoạt động in, đúc tiền
267
Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
 Như vậy có 267 ngành nghề kinh doanh có điều kiện